Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 砍
𣢈
砍 là gì? 砍 (Khảm). Bộ Thạch 石 (+4 nét). Tổng 9 nét but (一ノ丨フ一ノフノ丶). Ý nghĩa là: chặt, bổ, Chặt, bổ., Chặt, bổ, đẵn, đốn, Ném (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). Từ ghép với 砍 : 把樹枝砍下來 Chặt nhánh cây, 拿石頭砍狗 Lấy đá ném chó., “khảm sài” 砍柴 đốn củi, “khảm mộc duy sinh” 砍木維生 bửa củi sinh nhai. Chi tiết hơn...