研判 yánpàn
volume volume

Từ hán việt: 【nghiên phán】

Đọc nhanh: 研判 (nghiên phán). Ý nghĩa là: để xác định, đánh giá, để nghiên cứu và đi đến kết luận.

Ý Nghĩa của "研判" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

研判 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để xác định

to determine

✪ 2. đánh giá

to judge

✪ 3. để nghiên cứu và đi đến kết luận

to study and come to a conclusion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 研判

  • volume volume

    - 青年 qīngnián 演员 yǎnyuán 钻研 zuānyán 表演艺术 biǎoyǎnyìshù

    - các diễn viên trẻ đi sâu vào nghệ thuật biểu diễn.

  • volume volume

    - 他 tā 不计 bùjì 名利 mínglì , 专心 zhuānxīn 研究 yánjiū

    - Anh ấy không suy nghĩ danh lợi, chỉ tập trung nghiên cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 被判 bèipàn 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn 吗 ma

    - Kẻ điên đó đang thụ án chung thân.

  • volume volume

    - 他 tā 专心 zhuānxīn 研究 yánjiū 问题 wèntí

    - Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 事先 shìxiān 没有 méiyǒu 充分 chōngfèn 调查 diàochá 研究 yánjiū , 以致 yǐzhì 做出 zuòchū 了 le 错误 cuòwù 的 de 结论 jiélùn

    - Anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đưa ra kết luận sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 醉心于 zuìxīnyú 数学 shùxué 的 de 研究 yánjiū

    - anh ấy say mê nghiên cứu toán học.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判 pàn 这项 zhèxiàng 研究 yánjiū 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Chuyên gia đánh giá nghiên cứu này có giá trị.

  • volume volume

    - 事先 shìxiān 经过 jīngguò 了 le 缜密 zhěnmì 的 de 研究 yánjiū

    - trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 判›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQLN (火手中弓)
    • Bảng mã:U+5224
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 研›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Nghiên , Nghiễn
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMT (一口一廿)
    • Bảng mã:U+7814
    • Tần suất sử dụng:Rất cao