砌墙 qì qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【xế tường】

Đọc nhanh: 砌墙 (xế tường). Ý nghĩa là: Xây tường.

Ý Nghĩa của "砌墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

砌墙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xây tường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 砌墙

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 墙壁 qiángbì 上 shàng 写 xiě 了 le 几个 jǐgè 字 zì

    - Anh ấy đã viết một vài chữ lên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 裱糊 biǎohú 墙纸 qiángzhǐ

    - Anh ấy đang dán giấy tường.

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 墙角 qiángjiǎo 里 lǐ , 冷眼 lěngyǎn 观察 guānchá 来客 láikè 的 de 言谈举止 yántánjǔzhǐ

    - anh ấy ngồi ở góc tường, lặng lẽ quan sát lời lẽ, cử chỉ của khách.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 砌 qì 得 dé 里出外进 lǐchūwàijìn

    - tường xây không đều.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 砌 qì 好 hǎo 了 le , 就 jiù 剩下 shèngxià 溜 liū 缝 fèng 了 le

    - Tường xây xong rồi, chỉ còn trát nữa thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 翻过 fānguò 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng

    - Họ đã leo qua một bức tường.

  • volume volume

    - 砌 qì 这道 zhèdào 墙 qiáng 要 yào 六个 liùgè 工 gōng

    - Xây bức tường này phải mất sáu ngày công.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 砌墙 qìqiáng

    - Các công nhân đang xây tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiè
    • Âm hán việt: Thế , Xế
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRPSH (一口心尸竹)
    • Bảng mã:U+780C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình