小弧度 Xiǎo húdù
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu o độ】

Đọc nhanh: 小弧度 (tiểu o độ). Ý nghĩa là: Độ vòng cung nhỏ.

Ý Nghĩa của "小弧度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小弧度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Độ vòng cung nhỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小弧度

  • volume volume

    - 别看 biékàn 这个 zhègè 运动员 yùndòngyuán 身材矮小 shēncáiǎixiǎo , 跑 pǎo 起步 qǐbù 来 lái 速度 sùdù 却 què 很快 hěnkuài

    - Vận động viên này tuy có vóc dáng thấp bé nhưng lại chạy rất nhanh.

  • volume volume

    - 温度 wēndù 幅度 fúdù 变化 biànhuà 很小 hěnxiǎo

    - Biên độ thay đổi nhiệt độ rất nhỏ.

  • volume volume

    - 弧 hú 的 de 长度 chángdù 要 yào 测量 cèliáng

    - Chiều dài vòng cung cần đo.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 负责 fùzé 公司 gōngsī 就业 jiùyè 规则 guīzé 、 分配制度 fēnpèizhìdù 的 de 制定 zhìdìng 与 yǔ 修改 xiūgǎi

    - Tiểu Minh chịu trách nhiệm về việc xây dựng và sửa đổi các quy tắc lao động và hệ thống phân phối của công ty

  • volume volume

    - 以小人之心 yǐxiǎorénzhīxīn 度君子之腹 duójūnzǐzhīfù

    - lấy tâm của kẻ tiểu nhân mà đo lòng người quân tử; lấy bụng ta suy bụng người..

  • volume

    - 链子 liànzi 的 de 长度 chángdù 刚好 gānghǎo , 拴 shuān 小狗 xiǎogǒu 很 hěn 合适 héshì

    - Chiều dài của sợi dây xích vừa tốt, rất thích hợp để xích chó.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 大小 dàxiǎo , 和 hé 乐 lè 度日 dùrì

    - cả nhà lớn bé sống với nhau hoà thuận vui vẻ.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 范围 fànwéi 并 bìng 过滤 guòlǜ 出 chū 选定 xuǎndìng 的 de 项 xiàng , 以 yǐ 提高 tígāo 界面 jièmiàn 中 zhōng 的 de 加载 jiāzài 速度 sùdù

    - Thu hẹp phạm vi và lọc ra các mục đã chọn để cải thiện tốc độ tải trong giao diện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ , O , Ô
    • Nét bút:フ一フノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NHVO (弓竹女人)
    • Bảng mã:U+5F27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình