矿泥 kuàng ní
volume volume

Từ hán việt: 【khoáng nê】

Đọc nhanh: 矿泥 (khoáng nê). Ý nghĩa là: bùn đặc (Khái thác khoáng sản).

Ý Nghĩa của "矿泥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矿泥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bùn đặc (Khái thác khoáng sản)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矿泥

  • volume volume

    - 矿泉 kuàngquán 泥能 nínéng 防止 fángzhǐ 组胺 zǔàn 反应 fǎnyìng

    - Đất sét sẽ ngăn phản ứng histamine.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 通过 tōngguò 齐膝 qíxī 的 de 烂泥 lànní 和 hé 堆积物 duījīwù 磕磕绊绊 kēkebànbàn 来到 láidào 遇难者 yùnànzhě 身旁 shēnpáng

    - Họ phải vượt qua những cục bùn đến gối và đống đồ chất đống để đến gần nạn nhân.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 从 cóng 泥土 nítǔ 中 zhōng 吸收 xīshōu 矿物质 kuàngwùzhì 和 hé 其他 qítā 养料 yǎngliào

    - Cây cỏ hấp thụ khoáng chất và chất dinh dưỡng khác từ đất.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 从 cóng 泥土 nítǔ 中 zhōng 吸收 xīshōu 矿物质 kuàngwùzhì 和 hé 其他 qítā 养料 yǎngliào

    - Cây cối hấp thụ khoáng chất và chất dinh dưỡng khác từ đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 勘探 kāntàn 矿藏 kuàngcáng

    - Họ đang thăm dò khoáng sản.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 幼苗 yòumiáo 移栽 yízāi 到 dào 含 hán 泥炭 nítàn 的 de 土壤 tǔrǎng 里 lǐ

    - Anh ta đã di chuyển cây con ra khỏi đất chứa tơ đất.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 拘泥 jūnì

    - Anh ấy thường xuyên bảo thủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 矿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Khoáng , Quáng
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRI (一口戈)
    • Bảng mã:U+77FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao