矿泥水 kuàng níshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khoáng nê thuỷ】

Đọc nhanh: 矿泥水 (khoáng nê thuỷ). Ý nghĩa là: Nước bùn.

Ý Nghĩa của "矿泥水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矿泥水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước bùn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矿泥水

  • volume volume

    - 水泥 shuǐní 已经 yǐjīng 凝固 nínggù 了 le

    - Xi măng đã cứng lại rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一袋 yīdài 水泥 shuǐní

    - Anh ấy mua một bao xi măng.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 在 zài 抹 mǒ 水泥 shuǐní

    - Thợ xây đang trát xi măng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一瓶 yīpíng 矿泉水 kuàngquánshuǐ

    - Tôi đã mua một chai nước khoáng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 仓库 cāngkù 里 lǐ 的 de 东西 dōngxī 腾挪 téngnuó 一下 yīxià 好放 hǎofàng 水泥 shuǐní

    - dời các thứ trong kho để xếp xi măng vào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 搀 chān 了 le 沙子 shāzi 到 dào 水泥 shuǐní 中 zhōng

    - Tôi trộn cát vào xi măng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 用 yòng 水泥 shuǐní 勾 gōu 一下 yīxià 墙缝 qiángfèng

    - Bạn hãy dùng xi măng trát lại những khe tường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 矿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Khoáng , Quáng
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRI (一口戈)
    • Bảng mã:U+77FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao