矿井通风 kuàngjǐng tōngfēng
volume volume

Từ hán việt: 【khoáng tỉnh thông phong】

Đọc nhanh: 矿井通风 (khoáng tỉnh thông phong). Ý nghĩa là: Sự thông gió mỏ.

Ý Nghĩa của "矿井通风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矿井通风 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sự thông gió mỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矿井通风

  • volume volume

    - 平峒 píngdòng 通往 tōngwǎng 矿井 kuàngjǐng 的 de 几乎 jīhū 水平 shuǐpíng 的 de 入口 rùkǒu

    - Cửa vào gần như ngang bằng dẫn đến mỏ khoáng.

  • volume volume

    - 因 yīn 矿井 kuàngjǐng 已 yǐ 关闭 guānbì 镇上 zhènshàng 一片 yīpiàn 死气沉沉 sǐqìchénchén

    - Do mỏ đã bị đóng cửa, thị trấn trở nên tĩnh lặng.

  • volume volume

    - 通风报信 tōngfēngbàoxìn

    - hé lộ tin tức

  • volume volume

    - 老 lǎo 矿区 kuàngqū 的 de 六十多个 liùshíduōge 矿井 kuàngjǐng 正在 zhèngzài 扩建 kuòjiàn

    - Hơn sáu mươi mỏ than trong khu vực mỏ cũ đang được mở rộng.

  • volume volume

    - 矿石 kuàngshí 碾磨 niǎnmó 实验 shíyàn 通过 tōngguò 碾磨 niǎnmó 来 lái 鉴定 jiàndìng 矿石 kuàngshí 的 de 矿砂 kuàngshā 品质 pǐnzhì 或 huò 含量 hánliàng 的 de 测试 cèshì

    - Thử nghiệm mài mòn quặng được thực hiện để đánh giá chất lượng hoặc hàm lượng cát quặng của quặng.

  • volume volume

    - 次要 cìyào 矿山 kuàngshān 甬道 yǒngdào 矿井 kuàngjǐng 中 zhōng 连接 liánjiē 两条 liǎngtiáo 大 dà 隧道 suìdào 的 de 小巷 xiǎoxiàng 道 dào

    - Đường hẻm nhỏ này nối liền hai đường hầm lớn trong mỏ đường hầm mỏ phụ.

  • volume volume

    - 请 qǐng 打开 dǎkāi 电风扇 diànfēngshàn 让 ràng 房间 fángjiān 通风 tōngfēng

    - Mở quạt điện lên cho thông thoáng căn phòng.

  • - 妈妈 māma 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 打开 dǎkāi 窗户 chuānghu 通风 tōngfēng

    - Mẹ mở cửa sổ thông gió mỗi sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 井›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tỉnh , Đán
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+4E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Khoáng , Quáng
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRI (一口戈)
    • Bảng mã:U+77FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao