矶 jī
volume volume

Từ hán việt: 【ki.ky】

Đọc nhanh: 矶 (ki.ky). Ý nghĩa là: mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất). Ví dụ : - 钓矶。 Điếu Cơ.. - 燕子矶(在江苏)。 Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).. - 采石矶(在安徽)。 Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "矶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất)

水边突出的岩石或石滩多用于地名

Ví dụ:
  • volume volume

    - 钓矶 diàojī

    - Điếu Cơ.

  • volume volume

    - 燕子 yànzi 矶 jī ( 在 zài 江苏 jiāngsū )

    - Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 采石 cǎishí 矶 jī ( 在 zài 安徽 ānhuī )

    - Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矶

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 洛杉矶 luòshānjī 航天员 hángtiānyuán

    - Tôi là một phi hành gia ở Los Angeles.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 去 qù 洛杉矶 luòshānjī 旅游 lǚyóu

    - Tôi dự định đi du lịch Los Angeles.

  • volume volume

    - 洛杉矶 luòshānjī 的 de 天气 tiānqì 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Thời tiết ở Los Angeles rất đẹp.

  • volume volume

    - 燕子 yànzi 矶 jī ( 在 zài 江苏 jiāngsū )

    - Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 采石 cǎishí 矶 jī ( 在 zài 安徽 ānhuī )

    - Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 钓矶 diàojī

    - Điếu Cơ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 洛杉矶 luòshānjī 爱乐 àiyuè 管弦乐团 guǎnxiányuètuán 也 yě 会 huì 这样 zhèyàng 吧 ba

    - Tôi không hiểu tại sao Philharmonic lại khác.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 矶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Ki , Ky
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRHN (一口竹弓)
    • Bảng mã:U+77F6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình