鸡 jī
volume volume

Từ hán việt: 【kê】

Đọc nhanh: 鸡 (kê). Ý nghĩa là: gà; con gà, họ Kê. Ví dụ : - 我家养很多鸡。 Nhà tôi nuôi rất nhiều gà.. - 鸡在地上啄米。 Gà đang mổ thóc trên đất.. - 这只鸡重三公斤。 Con gà này nặng 3 cân.

Ý Nghĩa của "鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 1

鸡 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gà; con gà

家禽;品种很多;嘴短;上嘴稍弯曲;头部有鲜红色肉质的冠翅膀短;不能高飞也叫家鸡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 家养 jiāyǎng 很多 hěnduō 鸡 jī

    - Nhà tôi nuôi rất nhiều gà.

  • volume volume

    - 鸡 jī 在 zài 地上 dìshàng 啄米 zhuómǐ

    - Gà đang mổ thóc trên đất.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 鸡重 jīzhòng 三 sān 公斤 gōngjīn

    - Con gà này nặng 3 cân.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. họ Kê

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 鸡 jī

    - Anh ấy họ Kê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 姓 xìng 鸡 jī

    - Bạn của tôi họ Kê.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剔 tī 鸡骨头 jīgǔtóu

    - Anh ấy đang gỡ xương gà.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 鸡 jī

    - Anh ấy họ Kê.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 畜养 xùyǎng 一群 yīqún 鸡 jī

    - Nhà anh ấy nuôi một đàn gà.

  • volume volume

    - 他 tā 家养 jiāyǎng 了 le 几只 jǐzhī 生蛋 shēngdàn 的 de 母鸡 mǔjī

    - Nhà anh ấy nuôi mấy con gà mái đẻ trứng.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 不同 bùtóng 的 de 鸡 jī 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy nuôi nhiều giống gà khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao