鸡巴 jībā
volume volume

Từ hán việt: 【kê ba】

Đọc nhanh: 鸡巴 (kê ba). Ý nghĩa là: dương vật; dương cụ.

Ý Nghĩa của "鸡巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡巴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dương vật; dương cụ

阴茎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡巴

  • volume volume

    - 乘 chéng 协和式 xiéhéshì 客机 kèjī 去 qù 巴黎 bālí

    - Bay Concorde đến Paris.

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 买 mǎi 鸡蛋 jīdàn 论斤 lùnjīn 不论 bùlùn 个儿 gèér

    - mua trứng gà chỉ tính cân chứ không tính quả.

  • volume volume

    - 买 mǎi 鸡蛋 jīdàn 是 shì 论斤 lùnjīn 还是 háishì 论 lùn 个儿 gèér

    - Trứng gà bán theo cân hay theo quả?

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 吃 chī

    - Chúng ta sẽ luộc trứng cho bữa trưa hôm nay.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao