石绿 shí lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【thạch lục】

Đọc nhanh: 石绿 (thạch lục). Ý nghĩa là: phẩm lục (dùng làm thuốc vẽ), thạch lục.

Ý Nghĩa của "石绿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

石绿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phẩm lục (dùng làm thuốc vẽ)

用孔雀石制成的绿色颜料,多用于国画

✪ 2. thạch lục

孔雀石的别名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 石绿

  • volume volume

    - 从 cóng 石油 shíyóu 中 zhōng 可以 kěyǐ 提取 tíqǔ 出菲 chūfēi

    - Có thể chiết xuất phenanthrene từ dầu mỏ.

  • volume volume

    - 绿莹莹 lǜyīngyīng 的 de 宝石 bǎoshí

    - ngọc xanh biếc.

  • volume volume

    - 从 cóng 油页岩 yóuyèyán 中 zhōng 提取 tíqǔ 石油 shíyóu

    - từ đá dầu chiết xuất ra dầu hoả.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 晚宴 wǎnyàn 上 shàng , 皇后 huánghòu 戴着 dàizhe 绿宝石 lǜbǎoshí 项链 xiàngliàn

    - Trong bữa tối này, hoàng hậu đeo một chiếc vòng cổ bằng ngọc lục bảo.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手镯 shǒuzhuó 上 shàng 镶 xiāng 有 yǒu 绿宝石 lǜbǎoshí

    - Vòng tay của cô được nạm ngọc lục bảo.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 只是 zhǐshì 颗 kē 肾结石 shènjiéshí

    - Có thể đó chỉ là một viên sỏi thận.

  • volume volume

    - 绿松石 lǜsōngshí 好像 hǎoxiàng 卡 kǎ 在 zài 里面 lǐmiàn 了 le

    - Tôi nghĩ rằng một số màu ngọc lam đã bị mắc kẹt trong đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 看看 kànkàn 绿松石 lǜsōngshí 颜色 yánsè 的 de

    - Tôi sẽ kiểm tra màu ngọc lam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao