石绿色 shí lǜsè
volume volume

Từ hán việt: 【thạch lục sắc】

Đọc nhanh: 石绿色 (thạch lục sắc). Ý nghĩa là: màu thạch lục.

Ý Nghĩa của "石绿色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

石绿色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu thạch lục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 石绿色

  • volume volume

    - 周围 zhōuwéi 一堆堆 yīduīduī 的 de 石灰石 shíhuīshí , 在 zài 彩虹 cǎihóng 一样 yīyàng 的 de 斑斓 bānlán 色彩 sècǎi 中 zhōng 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Xung quanh là những đống đá vôi, lấp lánh trong những màu sắc tươi sáng như cầu vồng.

  • volume volume

    - 叶绿素 yèlǜsù 是 shì 生长 shēngzhǎng 在 zài 植物 zhíwù 中 zhōng 的 de 绿色 lǜsè 物质 wùzhì , 它 tā 能 néng 吸收 xīshōu 阳光 yángguāng , 促进 cùjìn 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Chlorophyll là chất màu xanh lá cây mọc trong cây cỏ, nó có thể hấp thụ ánh sáng mặt trời và thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 绿色 lǜsè 作为 zuòwéi 背景色 bèijǐngsè

    - Anh ấy chọn màu xanh lá làm màu nền.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 嵌 qiàn 着 zhe 彩色 cǎisè 石头 shítou

    - Trên tường được gắn những hòn đá màu.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 绿色 lǜsè 的 de 草地 cǎodì 上 shàng 野餐 yěcān

    - Cô ấy thích đi dã ngoại trên bãi cỏ xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 没想到 méixiǎngdào 自己 zìjǐ 会 huì 戴 dài 绿色 lǜsè 帽子 màozi

    - Anh ấy không ngờ mình bị cắm sừng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 看看 kànkàn 绿松石 lǜsōngshí 颜色 yánsè 的 de

    - Tôi sẽ kiểm tra màu ngọc lam.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 绿色 lǜsè 的 de 自行车 zìxíngchē

    - Cô ấy đã mua một chiếc xe đạp màu xanh lá cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao