石油加热炉 shíyóu jiārè lú
volume volume

Từ hán việt: 【thạch du gia nhiệt lô】

Đọc nhanh: 石油加热炉 (thạch du gia nhiệt lô). Ý nghĩa là: lò gia nhiệt dầu (Dầu khí và mỏ than).

Ý Nghĩa của "石油加热炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

石油加热炉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò gia nhiệt dầu (Dầu khí và mỏ than)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 石油加热炉

  • volume volume

    - 从 cóng 石油 shíyóu 中 zhōng 可以 kěyǐ 提取 tíqǔ 出菲 chūfēi

    - Có thể chiết xuất phenanthrene từ dầu mỏ.

  • volume volume

    - 井口 jǐngkǒu 滋出 zīchū 石油 shíyóu

    - Miệng giếng phun ra dầu thô.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 加油站 jiāyóuzhàn 打油 dǎyóu

    - Anh ấy đi đổ xăng ở trạm xăng.

  • volume volume

    - 为 wèi 他 tā 加油 jiāyóu

    - Cổ vũ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 描述 miáoshù 事件 shìjiàn 时 shí 添油加醋 tiānyóujiācù

    - Anh ấy thêu dệt quá nhiều khi kể về sự việc đó.

  • volume volume

    - 炉火 lúhuǒ 加热 jiārè 得 dé 均 jūn 均匀 jūnyún 匀 yún

    - Lò tăng nhiệt đều đặn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 开采 kāicǎi 新 xīn 的 de 石油资源 shíyóuzīyuán

    - Họ đang khai thác nguồn tài nguyên dầu mỏ mới.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 热 rè , 加上 jiāshàng 还 hái 没有 méiyǒu 风 fēng

    - Hôm nay rất nóng, hơn nữa còn không có gió.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao