短腿猎犬 duǎn tuǐ lièquǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đoản thối liệp khuyển】

Đọc nhanh: 短腿猎犬 (đoản thối liệp khuyển). Ý nghĩa là: chó săn basset, dachshund.

Ý Nghĩa của "短腿猎犬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

短腿猎犬 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chó săn basset

basset hound

✪ 2. dachshund

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 短腿猎犬

  • volume volume

    - 平民 píngmín 弓箭 gōngjiàn 兵 bīng 装备 zhuāngbèi 猎弓 liègōng 和 hé 短刀 duǎndāo 表现 biǎoxiàn 平平 píngpíng 不能 bùnéng 寄予 jìyǔ 过高 guògāo 期望 qīwàng

    - Các cung thủ dân sự được trang bị cung tên săn bắn và dao ngắn, biểu hiện bình thường, không thể kì vọng quá cao

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 猎犬 lièquǎn 很 hěn 聪明 cōngming

    - Con chó săn này rất thông minh.

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 带 dài 着 zhe 猎犬 lièquǎn 去 qù 打猎 dǎliè

    - Thợ săn dẫn chó săn đi săn.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 猎取 lièqǔ 高位 gāowèi

    - Anh ấy một lòng theo đuổi vị trí cao.

  • volume volume

    - 人 rén 短不了 duǎnbùliǎo 水 shuǐ

    - người không thể thiếu nước được

  • volume volume

    - 临风 línfēng 的 de 人 rén 刚才 gāngcái 发了 fāle 一条 yītiáo 短信 duǎnxìn

    - Một người Lâm Phong vừa gửi tới một tin nhắn.

  • volume volume

    - 俄而 éér , 大伙儿 dàhuǒer 站 zhàn 在 zài 聚成 jùchéng 一圈 yīquān 的 de 猎犬 lièquǎn 周围 zhōuwéi

    - Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 老板 lǎobǎn 交给 jiāogěi 我 wǒ 好多 hǎoduō 跑腿 pǎotuǐ 的 de 事 shì

    - Sáng nay ông chủ giao cho tôi khá nhiều việc lặt vặt tay chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+72AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Liè , Què , Xí
    • Âm hán việt: Liệp , Lạp
    • Nét bút:ノフノ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTA (大竹廿日)
    • Bảng mã:U+730E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao