矫饰 jiǎoshì
volume volume

Từ hán việt: 【kiểu sức】

Đọc nhanh: 矫饰 (kiểu sức). Ý nghĩa là: mượn cớ che đậy.

Ý Nghĩa của "矫饰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矫饰 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mượn cớ che đậy

故意造作来掩饰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矫饰

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 文过饰非 wénguòshìfēi

    - Anh ấy luôn thích che đậy sai lầm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 矫 jiǎo 自己 zìjǐ

    - Anh ấy luôn luôn làm bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 矫 jiǎo 理由 lǐyóu

    - Anh ấy luôn mượn cớ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 白毛女 báimáonǚ 》 里饰 lǐshì 大春 dàchūn

    - anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 制品 zhìpǐn 用 yòng 这种 zhèzhǒng 合金 héjīn 制 zhì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 、 物件 wùjiàn 或 huò 器皿 qìmǐn

    - Sản phẩm đồ đồng được làm từ hợp kim này được sử dụng làm đồ trang sức, vật phẩm hoặc đồ dùng.

  • volume volume

    - 他 tā 成立 chénglì 了 le 一家 yījiā 装饰 zhuāngshì 公司 gōngsī

    - Ông ấy thành lập một công ty trang trí.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 这幅 zhèfú 画 huà 装饰 zhuāngshì 得 dé 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Anh ấy trang trí bức tranh rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 矫情 jiáoqing

    - Anh ấy luôn thích tỏ ra khác người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 矫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiáo , Jiǎo
    • Âm hán việt: Kiểu
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKHKL (人大竹大中)
    • Bảng mã:U+77EB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao