知觉力 zhījué lì
volume volume

Từ hán việt: 【tri giác lực】

Đọc nhanh: 知觉力 (tri giác lực). Ý nghĩa là: khả năng nhận thức, sự cảm thụ, sự tin tưởng.

Ý Nghĩa của "知觉力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知觉力 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng nhận thức

ability to perceive

✪ 2. sự cảm thụ

perceptivity

✪ 3. sự tin tưởng

sentience

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知觉力

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué 地 dì 从 cóng 青年 qīngnián 变 biàn 到 dào 老年 lǎonián

    - thấm thoát mà đã già rồi

  • volume volume

    - 似 shì 流 liú 年 nián , 不知不觉 bùzhībùjué 中 zhōng 我 wǒ 已经 yǐjīng 跨过 kuàguò 了 le 的 de 第 dì 三个 sāngè 界碑 jièbēi

    - Thời gian trôi qua thật nhanh, bất giác tôi đã bước qua cột mốc thứ 13 của cuộc đời.

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué

    - chẳng hay biết gì; thấm thoát

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué , 高中 gāozhōng 三年 sānnián 时光 shíguāng 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì

    - Bất giác, ba năm cấp ba trôi qua trong chớp mắt.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 压力 yālì 太大 tàidà 让 ràng 我 wǒ 睡不着 shuìbùzháo 觉 jué

    - Áp lực công việc quá lớn khiến tôi không ngủ được.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 积累 jīlěi 知识 zhīshí

    - Anh ấy nỗ lực tích lũy kiến ​​thức.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 知道 zhīdào 什么 shénme 是 shì 滥用权力 lànyòngquánlì 是 shì 吗 ma

    - Bạn muốn thấy sự lạm dụng quyền lực?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Giác , Giáo
    • Nét bút:丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBBHU (火月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao