知恩图报 zhī ēn tú bào
volume volume

Từ hán việt: 【tri ân đồ báo】

Đọc nhanh: 知恩图报 (tri ân đồ báo). Ý nghĩa là: Tri ân báo đáp. Ví dụ : - 我们要懂得知恩图报,不要做忘恩负义的人 Chúng ta phải biết đền đáp công ơn và đừng là người vô ơn.

Ý Nghĩa của "知恩图报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知恩图报 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tri ân báo đáp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 懂得 dǒngde 知恩图报 zhīēntúbào , 不要 búyào 做 zuò 忘恩负义 wàngēnfùyì 的 de 人 rén

    - Chúng ta phải biết đền đáp công ơn và đừng là người vô ơn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知恩图报

  • volume volume

    - 查韦斯 cháwéisī 总统 zǒngtǒng 想 xiǎng 利用 lìyòng 此 cǐ 地图 dìtú 得知 dézhī 钻井 zuànjǐng 的 de 最佳 zuìjiā 地点 dìdiǎn

    - Tổng thống Chavez muốn bản đồ này biết được nơi khoan dầu.

  • volume volume

    - 知情不报 zhīqíngbùbào

    - hiểu rõ tình hình mà không báo

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 报 bào 父母 fùmǔ 恩 ēn

    - Tôi muốn đền đáp công ơn của cha mẹ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 今天 jīntiān 晚报 wǎnbào 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme 特别 tèbié 的 de 消息 xiāoxi 吗 ma ?

    - Bạn có biết trên báo chiều hôm nay có thông tin gì đặc biệt không?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 懂得 dǒngde 知恩图报 zhīēntúbào , 不要 búyào 做 zuò 忘恩负义 wàngēnfùyì 的 de 人 rén

    - Chúng ta phải biết đền đáp công ơn và đừng là người vô ơn.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 报告 bàogào , 请 qǐng 知悉 zhīxī

    - Đây là báo cáo của tôi, vui lòng được biết.

  • volume volume

    - 请 qǐng 通过 tōngguò 电报 diànbào 通知 tōngzhī 他们 tāmen

    - Vui lòng thông báo cho họ qua điện báo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拍个 pāigè 电报 diànbào 通知 tōngzhī 他 tā , 要么 yàome 打个 dǎgè 长途电话 chángtúdiànhuà , 可以 kěyǐ 说 shuō 得 dé 详细 xiángxì 些 xiē

    - anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo cho anh ấy biết hoặc là gọi điện thoại đường dài thì có thể nói rõ ràng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao