知事 zhīshì
volume volume

Từ hán việt: 【tri sự】

Đọc nhanh: 知事 (tri sự). Ý nghĩa là: tri huyện; quan huyện; tri sự.

Ý Nghĩa của "知事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tri huyện; quan huyện; tri sự

民国初年称一县的长官也叫县知事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知事

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 该 gāi 怎样 zěnyàng 看待 kàndài 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Không biết phải nhìn nhận chuyện này thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 昏迷 hūnmí 过去 guòqù , 人事不知 rénshìbùzhī

    - anh ấy hôn mê rồi, không còn biết gì nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 整天 zhěngtiān 人事不知 rénshìbùzhī

    - Anh ấy bị ốm, suốt cả ngày không nhận thức được gì.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 这么 zhème 突兀 tūwù , 使 shǐ 他 tā 简直 jiǎnzhí 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào.

  • volume volume

    - 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī 的 de 事实 shìshí

    - sự thật ai cũng biết.

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 天地 tiāndì 钻故纸堆 zuàngùzhǐduī , 对于 duìyú 外面 wàimiàn 的 de 事 shì 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.

  • volume volume

    - 世事 shìshì 无常 wúcháng , 谁 shuí 知道 zhīdào 这么些 zhèmexiē 年 nián 都 dōu 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ?

    - Thế sự vô thường, nào ai biết được chuyện gì đã xảy ra suốt bao năm qua?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识 zhīshí 很 hěn 丰富 fēngfù , 什么 shénme 事情 shìqing 都 dōu 能 néng 说 shuō 的 de 头头是道 tóutóushìdào

    - Kiến thức anh ấy rất phong phú, chuyện gì cũng nói rất rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao