知疼着热 zhī téngzháo rè
volume volume

Từ hán việt: 【tri đông trứ nhiệt】

Đọc nhanh: 知疼着热 (tri đông trứ nhiệt). Ý nghĩa là: hết lòng yêu thương (thường chỉ quan hệ vợ chồng).

Ý Nghĩa của "知疼着热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知疼着热 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hết lòng yêu thương (thường chỉ quan hệ vợ chồng)

形容对人非常关心爱护 (多用于夫妻之间)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知疼着热

  • volume volume

    - 头疼脑热 tóuténgnǎorè 的 de , 着 zhe 什么 shénme 急呀 jíya

    - Đau đầu nhức óc, sốt ruột cái gì!

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 含着 hánzhe 热泪 rèlèi

    - đôi mắt ứa lệ.

  • volume volume

    - 他 tā 嗒 dā 地 dì 拿 ná 着 zhe 通知书 tōngzhīshū

    - Anh ấy cầm thông báo với vẻ rầu rĩ.

  • volume volume

    - 乡亲们 xiāngqīnmen 围着 wéizhe 子弟兵 zǐdìbīng , 亲亲热热 qīnqīnrèrè 地 dì 问长问短 wènchángwènduǎn

    - người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.

  • volume volume

    - 亏 kuī 你 nǐ 还是 háishì 哥哥 gēge , 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 让 ràng 着 zhe 弟弟 dìdì

    - dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 上 shàng 洋溢着 yángyìzhe 热烈 rèliè 的 de 气氛 qìfēn

    - Hội trường tràn ngập không khí sôi nổi.

  • volume volume

    - 她 tā 心疼 xīnténg 地 dì 看着 kànzhe 他 tā 离开 líkāi

    - Cô ấy nhìn anh rời đi trong sự đau lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 浩渺 hàomiǎo 的 de 知识 zhīshí

    - Anh ấy có tri thức to lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHEY (大竹水卜)
    • Bảng mã:U+75BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao