督龟 dū guī
volume volume

Từ hán việt: 【đốc khưu】

Đọc nhanh: 督龟 (đốc khưu). Ý nghĩa là: ngủ gật (tiếng Đài Loan).

Ý Nghĩa của "督龟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

督龟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngủ gật (tiếng Đài Loan)

to doze off (Taiwanese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 督龟

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 宠物 chǒngwù 是 shì 一只 yīzhī 乌龟 wūguī

    - Thú cưng của anh ấy là một con rùa.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 监督 jiāndū 工地 gōngdì 的 de 安全 ānquán

    - Anh ấy phụ trách giám sát an toàn công trường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 个 gè 肮脏 āngzāng 的 de 龟 guī 孙子 sūnzi

    - Đồ khốn kiếp.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ , 趾 zhǐ 端 duān 有 yǒu 爪 zhǎo

    - Giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 督导 dūdǎo 项目 xiàngmù

    - Anh ấy phụ trách giám sát dự án.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 的 de 始终 shǐzhōng 由 yóu 经理 jīnglǐ 监督 jiāndū

    - Người quản lý giám sát toàn bộ nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 监督管理 jiāndūguǎnlǐ 整个 zhěnggè 项目 xiàngmù

    - Anh ấy giám sát quản lý cả hạng mục.

  • volume volume

    - 龟 guī 趺 fū

    - bệ bia; chân bia

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 督›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đốc
    • Nét bút:丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YEBU (卜水月山)
    • Bảng mã:U+7763
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Quy 龜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guī , Jūn , Qiū
    • Âm hán việt: Cưu , Khưu , Quy , Quân
    • Nét bút:ノフ丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWU (弓田山)
    • Bảng mã:U+9F9F
    • Tần suất sử dụng:Cao