Các biến thể (Dị thể) của 督

  • Cách viết khác

    𣈉 𣈌 𥆳 𥆴

Ý nghĩa của từ 督 theo âm hán việt

督 là gì? 督 (đốc). Bộ Mục 目 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: Ðốc trách., Giữa., Coi sóc, giám sát, Thúc giục, Khiển trách. Từ ghép với 督 : 督工 Đốc công, 督戰 Đốc chiến, 都督 Đô đốc, 總督 Tổng đốc, “giám đốc” 監督 coi sóc xem xét, “đốc đạo” 督導 xem xét chỉ dẫn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thúc giục, đốc thúc

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðốc suất, lấy thân đốc suất kẻ dưới gọi là đốc.
  • Ðốc trách.
  • Tên quan, như đô đốc 都督, tổng đốc 總督, v.v.
  • Chính thực, chân chính.
  • Giữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thúc giục, giám sát, đôn đốc

- 督工 Đốc công

- 督戰 Đốc chiến

* ② Tên chức quan

- 都督 Đô đốc, 總督 Tổng đốc

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Coi sóc, giám sát

- “giám đốc” 監督 coi sóc xem xét

- “đốc đạo” 督導 xem xét chỉ dẫn.

* Thúc giục

- “Như hữu hành đắc trì giả, bối hậu tam thiên quân thôi đốc, quân thủ chấp bạch nhận, ư lộ sát nhân” 如有行得遲者, 背後三千軍催督, 軍手執白刃, 於路殺人 (Đệ lục hồi) Người nào đi chậm, đằng sau có ba ngàn quân đốc thúc, lính cầm dao, giết người ngay ở giữa đường.

Trích: “đốc xúc” 督促 thúc giục. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Khiển trách

- “Phụ tử tương nộ, phu thê tương đốc” 父子相怒, 夫妻相督 (Luận hành 論衡, Hàn ôn 寒溫) Cha con giận dữ nhau, chồng vợ trách mắng nhau.

Trích: “đốc quá” 督過 trách lỗi. Vương Sung 王充

* Trưng thu
* Khuyến
* Thống lĩnh, đốc suất
Danh từ
* Đại tướng
* Tên chức quan

- “đô đốc” 都督

- “tổng đốc” 總督.

* Mạch “đốc”, một trong tám mạch 八脈 trong thân thể, theo đông y
* Họ “Đốc”
Tính từ
* Chính thực, chân chính
* Giữa, trong

Từ ghép với 督