督率 dū lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【đốc suất】

Đọc nhanh: 督率 (đốc suất). Ý nghĩa là: đốc suất.

Ý Nghĩa của "督率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

督率 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đốc suất

监督率领

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 督率

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一直 yìzhí 对 duì 利率 lìlǜ 和 hé 房价 fángjià 有 yǒu 怨言 yuànyán

    - Người dân luôn phàn nàn về lãi suất và giá nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 率真 shuàizhēn 可爱 kěài

    - Anh ấy là người thẳng thắn đáng yêu.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 利率 lìlǜ 是 shì 零 líng

    - Lãi suất năm nay là không.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 生产线 shēngchǎnxiàn 效率 xiàolǜ 较 jiào 低 dī

    - Dây chuyền sản xuất bằng sức người có hiệu suất thấp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 汇率 huìlǜ 是 shì 多少 duōshǎo 越南盾 yuènándùn ?

    - Tỷ giá hôm nay bao nhiêu Việt Nam đồng?

  • volume volume

    - 主 zhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū 会 huì 将 jiāng 我们 wǒmen 的 de 肉身 ròushēn 化为 huàwèi

    - Vì Chúa Jêsus Christ sẽ thay đổi

  • volume volume

    - 人们 rénmen 通常 tōngcháng 认为 rènwéi 基督 jīdū 时代 shídài 是从 shìcóng 耶稣 yēsū 出世 chūshì 开始 kāishǐ 算起 suànqǐ 的 de

    - Người ta thường cho rằng thời kỳ Cơ đốc giáo bắt đầu từ khi Giêsu ra đời.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 通常 tōngcháng 与 yǔ 经济 jīngjì 压力 yālì 和 hé 婚姻 hūnyīn 不 bù 和谐 héxié 有关 yǒuguān

    - Tỉ lệ ly hôn cao thường liên quan đến áp lực kinh tế và sự bất hòa trong hôn nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 督›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đốc
    • Nét bút:丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YEBU (卜水月山)
    • Bảng mã:U+7763
    • Tần suất sử dụng:Rất cao