眼动技术 yǎn dòng jìshù
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn động kĩ thuật】

Đọc nhanh: 眼动技术 (nhãn động kĩ thuật). Ý nghĩa là: kỹ thuật chuyển động mắt.

Ý Nghĩa của "眼动技术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼动技术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỹ thuật chuyển động mắt

eye movement technique

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼动技术

  • volume volume

    - 技术 jìshù 革新运动 géxīnyùndòng

    - Cuộc vận động cải tiến kỹ thuật.

  • volume volume

    - 摆臂 bǎibì 是 shì 田径运动 tiánjìngyùndòng 走 zǒu 、 跑 pǎo 技术 jìshù 动作 dòngzuò 之一 zhīyī

    - Đánh tay là một trong những động tác kỹ thuật đi và chạy trong các môn thể thao điền kinh.

  • volume volume

    - 水上 shuǐshàng 体育 tǐyù 活动 huódòng 驾舟 jiàzhōu 、 游泳 yóuyǒng 或 huò 其它 qítā 与 yǔ 水 shuǐ 有关 yǒuguān 的 de 运动 yùndòng 的 de 技术 jìshù

    - Kỹ thuật tham gia các hoạt động thể thao trên nước như chèo thuyền, bơi lội hoặc các môn thể thao liên quan đến nước khác.

  • volume volume

    - 动画片 dònghuàpiān 绘制 huìzhì 者 zhě 设计 shèjì 、 创作 chuàngzuò 或 huò 制作 zhìzuò 动画片 dònghuàpiān 的 de 人 rén , 如 rú 艺术家 yìshùjiā 或 huò 技术人员 jìshùrényuán

    - Người vẽ hoạt hình là người thiết kế, sáng tạo hoặc sản xuất các bộ phim hoạt hình, như nghệ sĩ hoặc nhân viên kỹ thuật.

  • volume volume

    - 开展 kāizhǎn 科学技术 kēxuéjìshù 交流活动 jiāoliúhuódòng

    - Triển khai hoạt động giao lưu khoa học kỹ thuật.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新 xīn 工具 gōngjù 是 shì 技术 jìshù 革新运动 géxīnyùndòng 的 de 产儿 chǎnér

    - loại công cụ mới này là con đẻ của phong trào đổi mới kỹ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 工作 gōngzuò 20 多年 duōnián 了 le , 早就 zǎojiù 成 chéng 了 le 技术能手 jìshùnéngshǒu

    - Ông đã làm việc ở công ty hơn 20 năm và sớm đã trở thành một chuyên gia kỹ thuật.

  • - 拦击 lánjī 空中 kōngzhōng 球是 qiúshì 网球 wǎngqiú 中 zhōng 非常 fēicháng 高难度 gāonándù 的 de 技术 jìshù 动作 dòngzuò

    - Quật bóng trên không là động tác kỹ thuật khó trong môn quần vợt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao