真理 zhēnlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chân lí】

Đọc nhanh: 真理 (chân lí). Ý nghĩa là: chân lý. Ví dụ : - 揭示真理。 Nói rõ chân lý.. - 颠扑不破的真理 chân lý không gì lay chuyển nỗi.. - 探求真理 tìm kiếm chân lý

Ý Nghĩa của "真理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 3

真理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân lý

真实的道理,即客观事物及其规律在人的意识中的正确反映参看〖绝对真理〗、〖相对真理〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 揭示 jiēshì 真理 zhēnlǐ

    - Nói rõ chân lý.

  • volume volume

    - 颠扑不破 diānpūbùpò 的 de 真理 zhēnlǐ

    - chân lý không gì lay chuyển nỗi.

  • volume volume

    - 探求真理 tànqiúzhēnlǐ

    - tìm kiếm chân lý

  • volume volume

    - 寻找 xúnzhǎo 真理 zhēnlǐ

    - Tìm chân lý.

  • volume volume

    - 真理 zhēnlǐ 在 zài 不同 bùtóng 意见 yìjiàn 的 de 辩论 biànlùn 中 zhōng 获得 huòdé 发展 fāzhǎn

    - Chân lý phát triển từ trong các cuộc tranh luận bất đồng quan điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真理

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 认真 rènzhēn 处理 chǔlǐ 投诉 tóusù

    - Chúng tôi sẽ nghiêm túc xử lý khiếu nại.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 千百万 qiānbǎiwàn 人民 rénmín 的 de 革命实践 gémìngshíjiàn , 才 cái 是 shì 检验 jiǎnyàn 真理 zhēnlǐ 的 de 尺度 chǐdù

    - chỉ có cuộc cách mạng thực tiễn của hàng ngàn người dân, mới là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm chân lí.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 真是 zhēnshi 不可理喻 bùkělǐyù

    - Hành vi của anh ấy thật vô lý.

  • volume volume

    - 便宜 piányí 没好 méihǎo 货 huò , 这是 zhèshì 真理 zhēnlǐ

    - Của rẻ là của ôi, đây là sự thật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 执着 zhízhuó 地 dì 追求真理 zhuīqiúzhēnlǐ

    - Họ kiên trì theo đuổi chân lý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 这样 zhèyàng 一位 yīwèi 通情达理 tōngqíngdálǐ 的 de 父亲 fùqīn , 真是 zhēnshi 幸运 xìngyùn

    - Bạn thật may mắn có một người cha thông cảm và thông minh như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 寻求真理 xúnqiúzhēnlǐ

    - Anh ấy luôn tìm kiếm chân lý.

  • volume volume

    - 信念 xìnniàn 对 duì 真理 zhēnlǐ 、 事实 shìshí 或 huò 某物 mǒuwù 的 de 正确性 zhèngquèxìng 在思想上 zàisīxiǎngshàng 接受 jiēshòu 或 huò 深信不疑 shēnxìnbùyí

    - Sự tin tưởng vào sự thật, sự kiện hoặc tính chính xác của một thứ gì đó trong tư duy được chấp nhận hoặc tin tưởng thật sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao