真理报 zhēnlǐ bào
volume volume

Từ hán việt: 【chân lí báo】

Đọc nhanh: 真理报 (chân lí báo). Ý nghĩa là: Pravda (báo).

Ý Nghĩa của "真理报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真理报 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Pravda (báo)

Pravda (newspaper)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真理报

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 便宜 piányí 没好 méihǎo 货 huò , 这是 zhèshì 真理 zhēnlǐ

    - Của rẻ là của ôi, đây là sự thật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 执着 zhízhuó 地 dì 追求真理 zhuīqiúzhēnlǐ

    - Họ kiên trì theo đuổi chân lý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 这样 zhèyàng 一位 yīwèi 通情达理 tōngqíngdálǐ 的 de 父亲 fùqīn , 真是 zhēnshi 幸运 xìngyùn

    - Bạn thật may mắn có một người cha thông cảm và thông minh như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 寻求真理 xúnqiúzhēnlǐ

    - Anh ấy luôn tìm kiếm chân lý.

  • volume volume

    - 他 tā 真正 zhēnzhèng 理解 lǐjiě 了 le 问题 wèntí

    - Anh ấy thực sự hiểu vấn đề này.

  • volume volume

    - 她 tā 每月 měiyuè 都 dōu 认真 rènzhēn 理财 lǐcái

    - Cô ấy mỗi tháng đều quản lý tài chính một cách nghiêm túc.

  • - 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli , 真的 zhēnde 是 shì 说得对 shuōdeduì

    - Ý kiến của bạn rất hợp lý, thật sự là nói đúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao