真没意思 zhēn méiyìsi
volume volume

Từ hán việt: 【chân một ý tư】

Đọc nhanh: 真没意思 (chân một ý tư). Ý nghĩa là: chán chết.

Ý Nghĩa của "真没意思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真没意思 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chán chết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真没意思

  • volume volume

    - 我 wǒ 没 méi 这个 zhègè 意思 yìsī , 你 nǐ 误解 wùjiě 了 le

    - Tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi.

  • volume volume

    - 让 ràng 你 nǐ 破费 pòfèi , 真 zhēn 不好意思 bùhǎoyìsī

    - Khiến bạn phải tốn kém, thật ngại quá.

  • volume volume

    - 真 zhēn 不好意思 bùhǎoyìsī 我 wǒ 迟到 chídào 了 le

    - Thật xin lỗi, tôi tới trễ rồi.

  • volume volume

    - 真 zhēn 不好意思 bùhǎoyìsī , 再 zài 辛苦 xīnkǔ 你 nǐ 一趟 yītàng !

    - Thật ngại quá, bạn phải vất vả thêm 1 chuyến rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 领导 lǐngdǎo 说 shuō 得 dé 很 hěn 不好意思 bùhǎoyìsī 中午 zhōngwǔ 都 dōu 没 méi 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy bị lãnh đạo nói xấu hổ đến nỗi trưa cũng không ăn cơm.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 课真 kèzhēn 有意思 yǒuyìsī

    - Giờ học của thầy thật thú vị.

  • volume volume

    - 她 tā 夹七夹八 jiāqījiābā 地 dì 说 shuō 了 le 许多 xǔduō 话 huà , 我 wǒ 也 yě 没 méi 听懂 tīngdǒng 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - cô ấy nói linh tinh lang tang một hồi, tôi chẳng hiểu gì cả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 他 tā 一点 yìdiǎn 意思 yìsī 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Tôi chả có ý gì với anh ta hết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao