看穿 kànchuān
volume volume

Từ hán việt: 【khán xuyên】

Đọc nhanh: 看穿 (khán xuyên). Ý nghĩa là: xem thấu; nhìn thấu; nhìn rõ; biết tỏng. Ví dụ : - 看穿了对方的心计。 biết tỏng tim đen của đối phương.

Ý Nghĩa của "看穿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看穿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem thấu; nhìn thấu; nhìn rõ; biết tỏng

看透

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看穿 kànchuān 了 le 对方 duìfāng 的 de 心计 xīnjì

    - biết tỏng tim đen của đối phương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看穿

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 穿鞋 chuānxié , 看上去 kànshangqu 矮多 ǎiduō 了 le

    - Anh ta không mang giày, trông thấp hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 像是 xiàngshì 穿着 chuānzhe 粉红色 fěnhóngsè 蕾丝 lěisī 内裤 nèikù 的 de 伐木工人 fámùgōngrén

    - Anh ta trông giống như một thợ rừng thực sự trong bộ cánh màu hồng đó.

  • volume volume

    - 看穿 kànchuān 了 le 对方 duìfāng 的 de 心计 xīnjì

    - biết tỏng tim đen của đối phương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看到 kàndào 你 nǐ 身穿 shēnchuān 格子 gézi 西装 xīzhuāng

    - Tôi thấy bạn đang mặc bộ đồ ca rô của bạn

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 进门 jìnmén , 他 tā 就 jiù 盯 dīng 着 zhe 看 kàn , 我 wǒ 还 hái 以为 yǐwéi 我 wǒ 把 bǎ 衣服 yīfú 穿 chuān 反 fǎn 了 le 呢 ne

    - tôi vừa vào cửa anh ta cứ nhìn chằm chằm tôi, tôi còn tưởng quần áo tôi bị mặc ngược rồi

  • volume volume

    - 她 tā 身材 shēncái 勻稱 yúnchēng , 穿 chuān 那 nà 一套 yītào 衣服 yīfú 都 dōu 好看 hǎokàn , 真是 zhēnshi 個 gè 天生 tiānshēng 的 de 衣架子 yījiàzi

    - Cô ấy có thân hình cân đối và trông rất đẹp trong bộ quần áo đó.

  • volume volume

    - 她 tā 看穿 kànchuān 了 le 他 tā 的 de 真实 zhēnshí 意图 yìtú

    - Cô ấy nhìn thấu được ý định thật sự của anh ấy.

  • - 你 nǐ 真帅 zhēnshuài , 今天 jīntiān 穿 chuān 得 dé 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Bạn thật đẹp trai, hôm nay mặc đồ đẹp quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao