看板 kànbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khán bản】

Đọc nhanh: 看板 (khán bản). Ý nghĩa là: bảng quảng cáo.

Ý Nghĩa của "看板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng quảng cáo

billboard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看板

  • volume volume

    - 这次 zhècì 足球赛 zúqiúsài , 甲队 jiǎduì 获胜 huòshèng , 看来 kànlái 是 shì 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng 了 le

    - trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 在 zài 墙板 qiángbǎn 之间 zhījiān 的 de 空隙 kòngxì 处糊上 chùhúshàng 墙纸 qiángzhǐ , 空隙 kòngxì 就 jiù 看不出来 kànbuchūlái 了 le

    - Nếu bạn dán giấy dán tường vào khoảng trống giữa các tấm tường, khoảng trống sẽ không thể nhìn thấy được.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 下 xià 看着 kànzhe 地板 dìbǎn

    - Anh ấy nhìn xuống sàn nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 翘首 qiáoshǒu 看着 kànzhe 黑板 hēibǎn

    - Anh ấy ngẩng đầu nhìn lên bảng.

  • volume volume

    - 它 tā 和 hé 我 wǒ 以前 yǐqián 看到 kàndào 的 de 板栗 bǎnlì 一点 yìdiǎn 都 dōu 不象 bùxiàng

    - Nó trông không giống hạt dẻ mà tôi từng thấy trước đây.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 平板 píngbǎn 电脑 diànnǎo 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Cô ấy dùng máy tính bảng để xem phim.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn , 心倒 xīndào 很 hěn 灵活 línghuó

    - nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 老板 lǎobǎn , 心里 xīnli 发虚 fāxū

    - Anh ta nhìn thấy sếp, trong lòng cảm thấy lo sợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao