眇忽 miǎo hū
volume volume

Từ hán việt: 【diệu hốt】

Đọc nhanh: 眇忽 (diệu hốt). Ý nghĩa là: Nhỏ nhặt lẫn lộn, không rõ ràng..

Ý Nghĩa của "眇忽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眇忽 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhỏ nhặt lẫn lộn, không rõ ràng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眇忽

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 忽悠 hūyou 别人 biérén

    - Anh ta luôn lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 忽 hū 走 zǒu 忽 hū 停 tíng , 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy chợt đi rồi lại dừng, làm tôi cảm thấy bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 玩忽职守 wánhūzhíshǒu , 工作 gōngzuò 很 hěn 不 bù 认真 rènzhēn

    - Anh ấy chểnh mảng công việc, làm không nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 他 tā 疏忽 shūhu 自己 zìjǐ 的 de 任务 rènwù

    - Anh ta bỏ bê nhiệm vụ của bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 正要 zhèngyào 出去 chūqù , 忽然 hūrán 下 xià 起 qǐ 大雨 dàyǔ 来 lái

    - Lúc anh ấy sắp đi, thì trời bỗng nhiên đổ mưa to.

  • volume volume

    - 饮食 yǐnshí 很 hěn 重要 zhòngyào , 不能 bùnéng 忽视 hūshì

    - Ăn uống rất quan trọng, không thể bỏ qua.

  • volume

    - 他 tā 忽视 hūshì 了 le 朋友 péngyou 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy lơ là cảm xúc của bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū
    • Âm hán việt: Hốt
    • Nét bút:ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHP (心竹心)
    • Bảng mã:U+5FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Miǎo , Miào
    • Âm hán việt: Diệu , Miểu , Miễu
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BUFH (月山火竹)
    • Bảng mã:U+7707
    • Tần suất sử dụng:Thấp