Các biến thể (Dị thể) của 眇

  • Thông nghĩa

    緲

  • Cách viết khác

    𢡾 𥋐 𦕈

Ý nghĩa của từ 眇 theo âm hán việt

眇 là gì? 眇 (Diệu, Miểu, Miễu). Bộ Mục 目 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一一丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: chột, Tinh vi., Chột, mù một mắt, Nhỏ bé, nhỏ mọn (tiếng dùng nói nhún mình), Cao xa, xa xăm, u viễn. Từ ghép với 眇 : “miễu mục tọa lậu” 眇目矬陋 mắt chột lùn xấu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chột

Từ điển Thiều Chửu

  • Chột, mù một mắt gọi là miễu.
  • Nhỏ mọn, tiếng dùng nói nhún mình.
  • Tinh vi.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Chột, mù một mắt

- “miễu mục tọa lậu” 眇目矬陋 mắt chột lùn xấu.

* Nhỏ bé, nhỏ mọn (tiếng dùng nói nhún mình)

- “Miễu hồ tiểu tai, sở dĩ thuộc ư nhân dã” 眇乎小哉, 所以屬於人也 (Đức sung phù 德充符) Tủn mủn nhỏ bé thay, đó là vì thuộc về người. Hán Thư 漢書

Trích: Trang Tử 莊子

* Cao xa, xa xăm, u viễn

- “Miễu bất tri kì sở chích” 眇不知其所蹠 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Xa xăm không biết đặt chân ở đâu.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

Động từ
* Nhìn chăm chú

Từ ghép với 眇