相思病 xiāngsī bìng
volume volume

Từ hán việt: 【tương tư bệnh】

Đọc nhanh: 相思病 (tương tư bệnh). Ý nghĩa là: tình yêu, bệnh tương tư.

Ý Nghĩa của "相思病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相思病 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tình yêu

lovesickness

✪ 2. bệnh tương tư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相思病

  • volume volume

    - 相思 xiāngsī 恨 hèn 转添 zhuǎntiān 谩 mán 把 bǎ 瑶琴 yáoqín 弄 nòng

    - Tâm tư và sự thù hận đều được bày tỏ trong tiếng đán cổ cẩm

  • volume volume

    - 隐秘 yǐnmì 而 ér 一生 yīshēng 相伴 xiāngbàn 的 de 长 zhǎng 相思 xiāngsī , 是 shì 属于 shǔyú 爱情 àiqíng 最初 zuìchū 的 de 神话 shénhuà

    - bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 相思 xiāngsī 故乡 gùxiāng

    - Anh ấy thường nhớ quê hương.

  • volume volume

    - 和 hé 肉体 ròutǐ 的 de 疾病 jíbìng 相比 xiāngbǐ , 更难 gèngnán 医治 yīzhì 的 de 是 shì 精神创伤 jīngshénchuāngshāng

    - So với các bệnh về thể chất, việc điều trị chấn thương khó khăn hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 意思 yìsī 跟 gēn 你 nǐ 正相反 zhèngxiāngfǎn

    - Ý tôi là hoàn toàn ngược lại với bạn.

  • volume volume

    - 影片 yǐngpiān 的 de 构思 gòusī 相当 xiāngdāng 巧妙 qiǎomiào

    - Bộ phim được lên ý tưởng khá khéo léo.

  • volume volume

    - 此人 cǐrén 思维 sīwéi 相当 xiāngdāng 秀 xiù

    - Tư duy của người này khá thông minh.

  • volume volume

    - 她 tā 相信 xiāngxìn 法术 fǎshù 能 néng 治病 zhìbìng

    - Cô ấy tin rằng pháp thuật có thể chữa bệnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao