相思 xiāngsī
volume volume

Từ hán việt: 【tương tư】

Đọc nhanh: 相思 (tương tư). Ý nghĩa là: tương tư. Ví dụ : - 隐秘而一生相伴的长相思,是属于爱情最初的神话 bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

Ý Nghĩa của "相思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相思 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương tư

彼此思念,多指男女因互相爱慕而又无法接近所引起的思念

Ví dụ:
  • volume volume

    - 隐秘 yǐnmì 而 ér 一生 yīshēng 相伴 xiāngbàn 的 de 长 zhǎng 相思 xiāngsī , 是 shì 属于 shǔyú 爱情 àiqíng 最初 zuìchū 的 de 神话 shénhuà

    - bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相思

  • volume volume

    - 相思 xiāngsī 恨 hèn 转添 zhuǎntiān 谩 mán 把 bǎ 瑶琴 yáoqín 弄 nòng

    - Tâm tư và sự thù hận đều được bày tỏ trong tiếng đán cổ cẩm

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ ( 用不着 yòngbuzháo 想 xiǎng )

    - chẳng suy nghĩ gì.

  • volume volume

    - 隐秘 yǐnmì 而 ér 一生 yīshēng 相伴 xiāngbàn 的 de 长 zhǎng 相思 xiāngsī , 是 shì 属于 shǔyú 爱情 àiqíng 最初 zuìchū 的 de 神话 shénhuà

    - bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 相思 xiāngsī 故乡 gùxiāng

    - Anh ấy thường nhớ quê hương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 意思 yìsī 跟 gēn 你 nǐ 正相反 zhèngxiāngfǎn

    - Ý tôi là hoàn toàn ngược lại với bạn.

  • volume volume

    - 影片 yǐngpiān 的 de 构思 gòusī 相当 xiāngdāng 巧妙 qiǎomiào

    - Bộ phim được lên ý tưởng khá khéo léo.

  • volume volume

    - 此人 cǐrén 思维 sīwéi 相当 xiāngdāng 秀 xiù

    - Tư duy của người này khá thông minh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao