长相思 zhǎng xiàng sī
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng tướng tư】

Đọc nhanh: 长相思 (trưởng tướng tư). Ý nghĩa là: Sauvignon blanc (loại nho).

Ý Nghĩa của "长相思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长相思 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sauvignon blanc (loại nho)

Sauvignon blanc (grape type)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长相思

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 长相 zhǎngxiàng 很 hěn 美 měi

    - Cô ấy có ngoại hình xinh đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 他 tā 有 yǒu 能力 nénglì , 问题 wèntí 是 shì 不要 búyào 拔苗助长 bámiáozhùzhǎng

    - Tôi tin là anh ấy có năng lực, vấn đề là không được nóng vội.

  • volume volume

    - 隐秘 yǐnmì 而 ér 一生 yīshēng 相伴 xiāngbàn 的 de 长 zhǎng 相思 xiāngsī , 是 shì 属于 shǔyú 爱情 àiqíng 最初 zuìchū 的 de 神话 shénhuà

    - bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 相思 xiāngsī 故乡 gùxiāng

    - Anh ấy thường nhớ quê hương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 长得 zhǎngde 很 hěn 相似 xiāngsì

    - Hai bọn họ trông rất giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 长相 zhǎngxiàng 颇为 pǒwèi 陋 lòu

    - Diện mạo của anh ấy khá xấu.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 各有 gèyǒu 长处 chángchù , 各有 gèyǒu 短处 duǎnchù , 应该 yīnggāi 取长补短 qǔchángbǔduǎn , 互相学习 hùxiāngxuéxí

    - người ta ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu, nên lấy ưu bù khuyết, học tập lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 对 duì 你 nǐ 的 de 长相 zhǎngxiàng 很 hěn 满意 mǎnyì , 所以 suǒyǐ 才 cái 提出 tíchū 交往 jiāowǎng 请求 qǐngqiú , 那 nà 就是 jiùshì 见色 jiànsè 起意 qǐyì 了 le

    - Anh ta vì rất hài lòng với vẻ ngoài của bạn, vì vậy mới đưa ra đề nghị hẹn hò qua lại, đó chính là thấy đẹp nổi ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao