相互核对 xiānghù héduì
volume volume

Từ hán việt: 【tướng hỗ hạch đối】

Đọc nhanh: 相互核对 (tướng hỗ hạch đối). Ý nghĩa là: Kiểm tra đối chiếu chéo.

Ý Nghĩa của "相互核对" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相互核对 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kiểm tra đối chiếu chéo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相互核对

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 相互 xiānghù 挤 jǐ 着 zhe 站 zhàn

    - Hành khách chen chúc đứng với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 理念 lǐniàn 不同 bùtóng , 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 总是 zǒngshì 针锋相对 zhēnfēngxiāngduì , 互不相让 hùbùxiāngràng

    - Ý tưởng của họ là khác nhau, họ luôn đối lập với nhau trong cuộc họp, và họ không thỏa hiệp với nhau.

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 勉励 miǎnlì

    - khuyến khích lẫn nhau.

  • volume volume

    - 然后 ránhòu 班委 bānwěi 核对 héduì 并 bìng 将 jiāng 成绩 chéngjì 录入 lùrù 制成 zhìchéng 电子 diànzǐ 文档 wéndàng 上 shàng 交给 jiāogěi 院系 yuànxì 相关 xiāngguān 部门 bùmén

    - Sau đó ban cán sự lớp kiểm tra và nhập kết quả vào file điện tử và nộp cho các bộ phận liên quan của khoa.

  • volume volume

    - 合作 hézuò 的 de 核心 héxīn 是 shì 相互信任 xiānghùxìnrèn

    - Cốt lõi của hợp tác là tin tưởng lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 站 zhàn 在 zài 那 nà , 互相 hùxiāng 怒视 nùshì 着 zhe 对方 duìfāng

    - Họ đứng đó, nhìn nhau đầy tức giận.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 问题 wèntí 是 shì 相互 xiānghù 对应 duìyìng 的 de

    - Hai vấn đề này tương đương với nhau.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 和 hé 休息 xiūxī 是 shì 互相 hùxiāng 对待 duìdài 的 de , 保证 bǎozhèng 充分 chōngfèn 的 de 休息 xiūxī , 正是 zhèngshì 为了 wèile 更好 gènghǎo 地 dì 工作 gōngzuò

    - làm việc và nghỉ ngơi có liên quan với nhau, nghỉ ngơi đầy đủ là để làm việc tốt hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 互›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hỗ
    • Nét bút:一フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNM (一女弓一)
    • Bảng mã:U+4E92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao