相会 xiāng huì
volume volume

Từ hán việt: 【tướng hội】

Đọc nhanh: 相会 (tướng hội). Ý nghĩa là: Tương hội, gặp lại. Ví dụ : - 蝴蝶泉边情歌对,明年今日重相会 Bản tình ca của Suối Hồ Điệp là đúng , hẹn gặp lại vào năm sau

Ý Nghĩa của "相会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相会 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tương hội, gặp lại

相会:汉语词语

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蝴蝶泉 húdiéquán 边 biān 情歌 qínggē 对 duì , 明年 míngnián 今日 jīnrì 重 zhòng 相会 xiānghuì

    - Bản tình ca của Suối Hồ Điệp là đúng , hẹn gặp lại vào năm sau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相会

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 死后 sǐhòu 会 huì 去 qù 冥府 míngfǔ

    - Anh ấy tin rằng sau khi chết sẽ xuống âm phủ.

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 猜忌 cāijì 会 huì 影响 yǐngxiǎng 团结 tuánjié

    - nghi ngờ lẫn nhau sẽ ảnh hưởng đến sự đoàn kết

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 理念 lǐniàn 不同 bùtóng , 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 总是 zǒngshì 针锋相对 zhēnfēngxiāngduì , 互不相让 hùbùxiāngràng

    - Ý tưởng của họ là khác nhau, họ luôn đối lập với nhau trong cuộc họp, và họ không thỏa hiệp với nhau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是不是 shìbúshì 会 huì 看手相 kànshǒuxiàng 啊 a ?

    - Có phải bạn biết xem tay không ?.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 唱歌 chànggē , 上台 shàngtái 一定 yídìng 会 huì 出洋相 chūyángxiàng

    - Tôi không biết hát, lên sân khấu nhất định sẽ làm trò cười.

  • volume volume

    - 他 tā 聚精会神 jùjīnghuìshén 地 dì 端详 duānxiáng 着 zhe 相片 xiàngpiān

    - Anh ấy tập trung ngắm nghía bức ảnh.

  • volume volume

    - 中共中央 zhōnggòngzhōngyāng 委员会 wěiyuánhuì 最近 zuìjìn 发布 fābù 了 le 相关 xiāngguān 指导 zhǐdǎo 纲要 gāngyào

    - Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc gần đây đã ban hành các hướng dẫn liên quan.

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 在 zài 人民大会堂 rénmíndàhuìtáng 会见 huìjiàn 英国首相 yīngguóshǒuxiāng

    - Tổng bí thư Tập Cận Bình tiếp đón thủ tướng Anh tại đại lễ đường nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao