Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 互
㸦 䇘 枑 𠀕
互 là gì? 互 (Hỗ). Bộ Nhị 二 (+2 nét). Tổng 4 nét but (一フフ一). Ý nghĩa là: lẫn nhau, Nhau, lẫn nhau. Từ ghép với 互 : 互相學習 Học tập lẫn nhau, 互相幫助 Giúp đỡ lẫn nhau, “hỗ trợ” 互助 giúp đỡ lẫn nhau. Chi tiết hơn...