直边机 zhí biān jī
volume volume

Từ hán việt: 【trực biên cơ】

Đọc nhanh: 直边机 (trực biên cơ). Ý nghĩa là: máy cạnh thẳng; máy rong.

Ý Nghĩa của "直边机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直边机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy cạnh thẳng; máy rong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直边机

  • volume volume

    - 看 kàn 那边 nàbiān 的 de 自动 zìdòng 点唱机 diǎnchàngjī

    - Nhìn vào máy hát tự động trong giây lát.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路边 lùbiān 卖 mài 手机 shǒujī 膜 mó

    - Anh ấy bán miếng dán màn hình điện thoại bên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 同 tóng 我 wǒ 谈话 tánhuà , 一边 yībiān 鼓捣 gǔdǎo 收音机 shōuyīnjī

    - anh ấy vừa trò chuyện với tôi, vừa mân mê chiếc ra-đi-ô.

  • volume volume

    - 国务院 guówùyuàn 直属机关 zhíshǔjīguān

    - cơ quan trực thuộc quốc vụ viện.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 对 duì 着 zhe 直升机 zhíshēngjī 坪 píng 的 de 摄像头 shèxiàngtóu

    - Bất kỳ máy ảnh nào có tầm nhìn rõ ràng về sân bay trực thăng

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 一直 yìzhí 在 zài 振 zhèn

    - Điện thoại cứ rung mãi.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 那台 nàtái 喷墨 pēnmò 印表机 yìnbiǎojī 我 wǒ 不想 bùxiǎng 一直 yìzhí 找 zhǎo 他 tā 的 de 麻烦 máfán

    - Máy in phản lực bong bóng tôi không thích tiếp tục đeo bám anh ấy

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 身边 shēnbiān 总是 zǒngshì 带 dài 手机 shǒujī

    - Bố lúc nào cũng mang điện thoại bên mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao