直觉性 zhíjué xìng
volume volume

Từ hán việt: 【trực giác tính】

Đọc nhanh: 直觉性 (trực giác tính). Ý nghĩa là: trực giác.

Ý Nghĩa của "直觉性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直觉性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trực giác

intuitiveness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直觉性

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 一直 yìzhí 很易 hěnyì 和 hé

    - Tính cách của anh ấy luôn rất ôn hòa.

  • volume volume

    - 她 tā 性格 xìnggé 直率 zhíshuài 且 qiě 坦诚 tǎnchéng

    - Tính cách của cô ấy thẳng thắn và chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直性 zhíxìng 人 rén , 有 yǒu 什么 shénme 说 shuō 什么 shénme

    - anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.

  • volume volume

    - 她 tā 性格 xìnggé 梗直 gěngzhí 不 bù 做作 zuòzuo

    - Tính cách cô ấy thẳng thắn và không giả tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 凭直觉 píngzhíjué 认为 rènwéi 她 tā 说 shuō 的 de 是 shì 谎话 huǎnghuà

    - Anh ta cảm thấy bằng trực giác rằng cô ấy đang nói dối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 直发 zhífà 好看 hǎokàn 吗 ma ?

    - Cậu thấy tóc thẳng đẹp không?

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 做 zuò 亲子鉴定 qīnzǐjiàndìng , 我 wǒ 一直 yìzhí 觉得 juéde 我 wǒ 是 shì 垃圾堆 lājīduī 里 lǐ 捡 jiǎn 来 lái 的 de

    - Con phải đi làm xét nghiệm ADN thôi, con cứ nghĩ rằng mình được nhặt từ bãi rác về.

  • volume volume

    - 她 tā 水性 shuǐxìng 一直 yìzhí 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - Kỹ năng bơi của cô ấy luôn rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Giác , Giáo
    • Nét bút:丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBBHU (火月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao