直角尺 zhíjiǎo chǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trực giác xích】

Đọc nhanh: 直角尺 (trực giác xích). Ý nghĩa là: một bộ hình vuông (công cụ của thợ mộc).

Ý Nghĩa của "直角尺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直角尺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một bộ hình vuông (công cụ của thợ mộc)

a set square (carpenter's tool)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直角尺

  • volume volume

    - 直角 zhíjiǎo 的 de 角度 jiǎodù 是 shì 90 度 dù

    - Góc vuông là góc 90 độ.

  • volume volume

    - 径尺 jìngchǐ ( 直径 zhíjìng 一尺 yīchǐ )

    - kích thước đường kính.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 尺子 chǐzi 量 liàng 直线 zhíxiàn

    - Anh ấy dùng thước đo đường thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直筒子 zhítǒngzi , 说话 shuōhuà 做事 zuòshì 从来不 cóngláibù 会 huì 拐弯抹角 guǎiwānmòjiǎo

    - anh ấy là người ngay thẳng, lời nói và việc làm đều không quanh co.

  • volume volume

    - 尾部 wěibù 为 wèi 直角 zhíjiǎo 中空 zhōngkōng 状 zhuàng

    - Hình chữ nhật ở cuối và rỗng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 平面 píngmiàn 有 yǒu 两个 liǎnggè 直角 zhíjiǎo

    - Mặt phẳng này có hai góc vuông.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 图形 túxíng 有 yǒu 两个 liǎnggè 直角 zhíjiǎo

    - Hình này có hai góc vuông.

  • volume volume

    - 在 zài 数学课 shùxuékè 上 shàng , 我们 wǒmen 学习 xuéxí 了 le 有关 yǒuguān 直角 zhíjiǎo 的 de 知识 zhīshí

    - Trong lớp toán, chúng ta đã học những kiến thức về góc vuông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao