直视 zhí shì
volume volume

Từ hán việt: 【trực thị】

Đọc nhanh: 直视 (trực thị). Ý nghĩa là: nhìn thẳng vào.

Ý Nghĩa của "直视" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

直视 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn thẳng vào

to look straight at

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直视

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 走 zǒu , 不 bù 拐弯 guǎiwān

    - Đi thẳng, không rẽ ngoặt.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 这么 zhème 斤斤计较 jīnjīnjìjiào , 多 duō 累人 lèirén !

    - Vẫn luôn tính toán chi li như vậy, thật mệt mỏi!

  • volume volume

    - 舰队 jiànduì 司令 sīlìng 乘 chéng 直升机 zhíshēngjī 视察 shìchá 他 tā 所 suǒ 指挥 zhǐhuī 的 de 军舰 jūnjiàn

    - Thượng tá tàu chiến lên trực thăng để kiểm tra các tàu chiến mà ông đang chỉ huy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 循规蹈矩 xúnguīdǎojǔ

    - Luôn tuân theo các quy tắc.

  • volume volume

    - 音乐会 yīnyuèhuì 将 jiāng 通过 tōngguò 电视 diànshì 和 hé 电台 diàntái 现场直播 xiànchǎngzhíbō

    - Buổi hòa nhạc sẽ được truyền hình trực tiếp trên truyền hình và đài phát thanh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 老爹 lǎodiē 的 de 幽灵 yōulíng 都 dōu 转身 zhuǎnshēn 不忍 bùrěn 直视 zhíshì 了 le

    - Hồn ma của cha bạn vừa quay lưng lại với bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 重视 zhòngshì 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Cô luôn coi trọng sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao