直撅撅 zhí juē juē
volume volume

Từ hán việt: 【trực quyệt quyệt】

Đọc nhanh: 直撅撅 (trực quyệt quyệt). Ý nghĩa là: thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng đuột.

Ý Nghĩa của "直撅撅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直撅撅 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng đuột

(直撅撅的) 形容挺直

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直撅撅

  • volume volume

    - 撅 juē 着 zhe 尾巴 wěibā

    - vểnh đuôi lên.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉问 dīngwèn 个 gè 不停 bùtíng

    - Luôn thúc giục hỏi không ngừng.

  • volume volume

    - 撅 juē 一根 yīgēn 柳条 liǔtiáo 当 dāng 马鞭 mǎbiān

    - bẻ một cành liễu làm roi ngựa.

  • volume volume

    - 撅 juē 嘴 zuǐ

    - bĩu môi.

  • volume volume

    - 喀吧 kāba 一声 yīshēng , 棍子 gùnzi 撅 juē 成 chéng 两截 liǎngjié

    - rắc một tiếng, cây gậy gãy ra làm hai khúc.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 浆 jiāng 得 dé 硬撅撅 yìngjuējuē 的 de , 穿着 chuānzhe 不 bù 舒服 shūfú

    - quần áo này hồ cứng quá, mặc vào không thoải mái.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 硬撅撅 yìngjuējuē 的 de , 让 ràng 人 rén 接受 jiēshòu 不了 bùliǎo

    - nó nói chuyện cứng nhắc, làm người khác chịu không thấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Guì , Juē , Jué
    • Âm hán việt: Quyết , Quyệt , Quệ
    • Nét bút:一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMTO (手一廿人)
    • Bảng mã:U+6485
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao