撅张的嘴巴 juē zhāng de zuǐbā
volume volume

Từ hán việt: 【quyệt trương đích chuỷ ba】

Đọc nhanh: 撅张的嘴巴 (quyệt trương đích chuỷ ba). Ý nghĩa là: vêu mõm.

Ý Nghĩa của "撅张的嘴巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撅张的嘴巴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vêu mõm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撅张的嘴巴

  • volume volume

    - 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba

    - há miệng

  • volume volume

    - 河马 hémǎ 有 yǒu 一张 yīzhāng 大大的 dàdàde 嘴巴 zuǐba

    - Hà mã có cái miệng lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 有 yǒu 一张 yīzhāng 甜甜的 tiántiánde 嘴巴 zuǐba

    - Đứa trẻ này có cái miệng ngọt ngào.

  • volume volume

    - 爱 ài 的 de 表现 biǎoxiàn 必须 bìxū 发自肺腑 fāzìfèifǔ , 而 ér 不光 bùguāng 靠 kào 嘴巴 zuǐba 讲 jiǎng

    - Biểu hiện của tình yêu phải xuất phát từ con tim, từ tận đáy lòng chứ không chỉ dựa vào lời nói trên môi.

  • volume volume

    - 向 xiàng 人 rén 张嘴 zhāngzuǐ , 怪 guài 难为情 nánwéiqíng 的 de

    - cầu xin người khác, thật ngại quá.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 小巧 xiǎoqiǎo 的 de 嘴巴 zuǐba

    - Cô ấy có một cái miệng nhỏ.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 让 ràng 他 tā 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba 检查 jiǎnchá

    - Bác sĩ yêu cầu anh há miệng để kiểm tra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 两面三刀 liǎngmiànsāndāo 的 de 家伙 jiāhuo ! 你 nǐ 这个 zhègè 大嘴巴 dàzuǐba !

    - mày là cái đồ hai mặt! Đồ nhiều chuyện!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Guì , Juē , Jué
    • Âm hán việt: Quyết , Quyệt , Quệ
    • Nét bút:一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMTO (手一廿人)
    • Bảng mã:U+6485
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao