撅 juē
volume volume

Từ hán việt: 【quyệt.quyết.quệ】

Đọc nhanh: 撅 (quyệt.quyết.quệ). Ý nghĩa là: dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi); trề, bẻ. Ví dụ : - 撅嘴。 bĩu môi.. - 撅着尾巴。 vểnh đuôi lên.. - 撅一根柳条当马鞭。 bẻ một cành liễu làm roi ngựa.

Ý Nghĩa của "撅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi); trề

翘起

Ví dụ:
  • volume volume

    - 撅 juē 嘴 zuǐ

    - bĩu môi.

  • volume volume

    - 撅 juē 着 zhe 尾巴 wěibā

    - vểnh đuôi lên.

撅 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bẻ

折 (zhé)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 撅 juē 一根 yīgēn 柳条 liǔtiáo 当 dāng 马鞭 mǎbiān

    - bẻ một cành liễu làm roi ngựa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撅

  • volume volume

    - 撅 juē 着 zhe 尾巴 wěibā

    - vểnh đuôi lên.

  • volume volume

    - 撅 juē 一根 yīgēn 柳条 liǔtiáo 当 dāng 马鞭 mǎbiān

    - bẻ một cành liễu làm roi ngựa.

  • volume volume

    - 撅 juē 嘴 zuǐ

    - bĩu môi.

  • volume volume

    - 喀吧 kāba 一声 yīshēng , 棍子 gùnzi 撅 juē 成 chéng 两截 liǎngjié

    - rắc một tiếng, cây gậy gãy ra làm hai khúc.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 浆 jiāng 得 dé 硬撅撅 yìngjuējuē 的 de , 穿着 chuānzhe 不 bù 舒服 shūfú

    - quần áo này hồ cứng quá, mặc vào không thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 硬撅撅 yìngjuējuē 的 de , 让 ràng 人 rén 接受 jiēshòu 不了 bùliǎo

    - nó nói chuyện cứng nhắc, làm người khác chịu không thấu.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Guì , Juē , Jué
    • Âm hán việt: Quyết , Quyệt , Quệ
    • Nét bút:一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMTO (手一廿人)
    • Bảng mã:U+6485
    • Tần suất sử dụng:Trung bình