盲囊 máng náng
volume volume

Từ hán việt: 【manh nang】

Đọc nhanh: 盲囊 (manh nang). Ý nghĩa là: ruột thừa, manh tràng (giải phẫu).

Ý Nghĩa của "盲囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盲囊 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ruột thừa

appendix

✪ 2. manh tràng (giải phẫu)

cecum (anatomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盲囊

  • volume volume

    - 青少年 qīngshàonián 不要 búyào 盲目崇拜 mángmùchóngbài 某些 mǒuxiē 明星 míngxīng

    - Những người trẻ không nên mù quáng tôn thờ một số "ngôi sao".

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 雀盲眼 qiǎomangyǎn

    - Anh ấy có bệnh quáng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 盲目 mángmù 了 le

    - Anh ấy hơi mù quáng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 查出 cháchū 色盲 sèmáng

    - Anh ta bị phát hiện mù màu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 雀盲眼 qiǎomangyǎn 犯 fàn 了 le

    - Bệnh quáng gà của anh ấy bị tái phát.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 窝囊 wōnāng

    - Anh ấy thể hiện sự nhút nhát trong công việc.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 每个 měigè 人 rén 都 dōu 听说 tīngshuō 过 guò 盲人摸象 mángrénmōxiàng 的 de 故事 gùshì

    - Tôi đoán ai cũng từng nghe qua câu chuyện thầy bói xem voi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng , Wàng
    • Âm hán việt: Manh , Vọng
    • Nét bút:丶一フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YVBU (卜女月山)
    • Bảng mã:U+76F2
    • Tần suất sử dụng:Cao