盛事 shèngshì
volume volume

Từ hán việt: 【thịnh sự】

Đọc nhanh: 盛事 (thịnh sự). Ý nghĩa là: việc trọng đại; việc quan trọng. Ví dụ : - 艺林盛事 việc to lớn trong giới văn nghệ sĩ.

Ý Nghĩa của "盛事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盛事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc trọng đại; việc quan trọng

盛大的事情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 艺林 yìlín 盛事 shèngshì

    - việc to lớn trong giới văn nghệ sĩ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盛事

  • volume volume

    - 艺林 yìlín 盛事 shèngshì

    - việc to lớn trong giới văn nghệ sĩ.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 兴盛 xīngshèng

    - sự nghiệp thịnh vượng

  • volume volume

    - 冰 bīng 灯节 dēngjié 是 shì 冬天 dōngtiān 的 de 盛事 shèngshì

    - Lễ hội đèn băng là sự kiện lớn của mùa đông.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 小 xiǎo 事情 shìqing , 用不着 yòngbuzháo 这么 zhème 渲染 xuànrǎn

    - việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

  • volume volume

    - 婚礼 hūnlǐ 是 shì 喜庆 xǐqìng 的 de 盛事 shèngshì

    - Đám cưới là chuyện đáng mừng.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián , 花事 huāshì 最盛 zuìshèng 的 de 去处 qùchù 就数 jiùshù 西山 xīshān 了 le

    - tình hình ra hoa trong năm nay, nở rộ nhất là ở phía tây núi.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Shèng
    • Âm hán việt: Thành , Thình , Thạnh , Thịnh
    • Nét bút:一ノフフノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ISBT (戈尸月廿)
    • Bảng mã:U+76DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao