监管强度 jiānguǎn qiángdù
volume volume

Từ hán việt: 【giám quản cường độ】

Đọc nhanh: 监管强度 (giám quản cường độ). Ý nghĩa là: cường độ quy định.

Ý Nghĩa của "监管强度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

监管强度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cường độ quy định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 监管强度

  • volume volume

    - 劳动强度 láodòngqiángdù

    - cường độ lao động.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 保管 bǎoguǎn 的 de 人 rén 和 hé 使用 shǐyòng 的 de 人 rén 有 yǒu 明确 míngquè 的 de 交接 jiāojiē 制度 zhìdù

    - người bảo quản và người sử dụng có chế độ giao nhận rõ ràng.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 对 duì 项目 xiàngmù 进度 jìndù 的 de 管控 guǎnkòng

    - Anh ấy phụ trách quản lí tiến độ dự án.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 会 huì 定期检查 dìngqījiǎnchá 进度 jìndù

    - Chủ quản sẽ kiểm tra tiến độ thường xuyên.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 董 dǒng 管理 guǎnlǐ 项目 xiàngmù 进度 jìndù

    - Anh ấy phụ trách giám sát tiến độ dự án.

  • - 人事 rénshì 经理 jīnglǐ 制定 zhìdìng 了 le 公司 gōngsī 的 de 员工 yuángōng 管理制度 guǎnlǐzhìdù

    - Giám đốc nhân sự đã thiết lập các chính sách quản lý nhân viên của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao