监票 jiān piào
volume volume

Từ hán việt: 【giám phiếu】

Đọc nhanh: 监票 (giám phiếu). Ý nghĩa là: theo dõi bỏ phiếu.

Ý Nghĩa của "监票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

监票 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. theo dõi bỏ phiếu

监视投票

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 监票

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我敢 wǒgǎn 打包票 dǎbāopiào

    - anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 人 rén 把 bǎ 监犯 jiānfàn 的 de 头 tóu 钉 dīng 在 zài 尖桩 jiānzhuāng 上 shàng

    - Người xưa đã đâm chặt đầu tội phạm vào một cọc nhọn.

  • volume volume

    - 预购 yùgòu 返程 fǎnchéng 机票 jīpiào

    - Đặt mua vé máy bay chuyến về.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 机票 jīpiào 降价 jiàngjià 了 le

    - Hôm nay trái cây đã giảm giá.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 经济舱 jīngjìcāng 的 de 机票 jīpiào

    - Mua vé hạng phổ thông.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 被判 bèipàn 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn 吗 ma

    - Kẻ điên đó đang thụ án chung thân.

  • volume volume

    - 他 tā 专门 zhuānmén 炒股票 chǎogǔpiào 赚钱 zhuànqián

    - Anh ấy chuyên đầu tư cổ phiếu kiếm tiền.

  • volume volume

    - 从 cóng 可能 kěnéng 的 de 轻罪 qīngzuì 一下子 yīxiàzǐ 升级成 shēngjíchéng 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn

    - Từ một tội nhẹ có thể đến chung thân trong tù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao