监牧 jiān mù
volume volume

Từ hán việt: 【giám mục】

Đọc nhanh: 监牧 (giám mục). Ý nghĩa là: giám mục.

Ý Nghĩa của "监牧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

监牧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giám mục

使徒管区的监督的首脑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 监牧

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 监 jiān

    - Anh ấy họ Giám.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 监测 jiāncè 污染 wūrǎn

    - Họ đang giám sát ô nhiễm.

  • volume volume

    - 飞播 fēibō 优良 yōuliáng 牧草 mùcǎo 一 yī 万多亩 wànduōmǔ

    - gieo trồng giống cỏ tốt để nuôi súc vật hơn 10.000 mẫu ta.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 草原 cǎoyuán 上 shàng 牧牛 mùniú

    - Anh ấy chăn bò trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 农村 nóngcūn 一大 yīdà 牧区 mùqū 的 de 牧师 mùshī

    - Anh ấy là một giáo sĩ ở một khu vực chăn nuôi lớn ở nông thôn.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 监督管理 jiāndūguǎnlǐ 整个 zhěnggè 项目 xiàngmù

    - Anh ấy giám sát quản lý cả hạng mục.

  • volume volume

    - 他教 tājiào 多样化 duōyànghuà 的 de 课程 kèchéng , 如 rú 生物学 shēngwùxué 、 人类学 rénlèixué 和 hé 畜牧学 xùmùxué

    - Ông dạy các khóa học đa dạng như sinh học, nhân chủng học và chăn nuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 检查 jiǎnchá 的 de 总监 zǒngjiān

    - Anh ấy là tổng giám của lần kiểm tra này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:ノ一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQOK (竹手人大)
    • Bảng mã:U+7267
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao