皱瘪 zhòu biě
volume volume

Từ hán việt: 【trứu tất】

Đọc nhanh: 皱瘪 (trứu tất). Ý nghĩa là: xiu xiu.

Ý Nghĩa của "皱瘪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皱瘪 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xiu xiu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皱瘪

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 手 shǒu 抚平 fǔpíng 皱纹 zhòuwén

    - Cô ấy dùng tay làm phẳng nếp nhăn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 额头 étóu 出现 chūxiàn 了 le 几条 jǐtiáo 皱纹 zhòuwén

    - Trán cô ấy xuất hiện vài nếp nhăn.

  • volume volume

    - 她 tā 捋 lǚ 平 píng 衣服 yīfú 的 de 褶皱 zhězhòu

    - Cô ấy vuốt phẳng nếp gấp của quần áo.

  • volume volume

    - 她 tā 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 皱纹 zhòuwén

    - Trên mặt cô ấy có nhiều nếp nhăn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 瘪 biě 又 yòu 出现 chūxiàn 了 le

    - Tên bụi đời đó lại xuất hiện.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一串串 yīchuànchuàn 辣椒 làjiāo , 风吹日晒 fēngchuīrìshài , 都 dōu 已经 yǐjīng 干瘪 gānbiě 了 le

    - Mấy chùm ớt treo trên tường bị gió thổi khô quắt lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 外语 wàiyǔ 不行 bùxíng , 让 ràng 我 wǒ 当 dāng 翻译 fānyì 非 fēi 嘬 chuài 瘪子 biězǐ 不可 bùkě

    - ngoại ngữ của tôi không giỏi, bảo tôi làm phiên dịch chắc chắn gặp trở ngại.

  • volume volume

    - 岁月 suìyuè 在 zài 他 tā 的 de 额头 étóu 镂刻 lòukè 下 xià 深深 shēnshēn 的 de 皱纹 zhòuwén

    - trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瘪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+10 nét)
    • Pinyin: Biē , Biě , Piē
    • Âm hán việt: Biết , Biệt , Tất
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKHUP (重大竹山心)
    • Bảng mã:U+762A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 皱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu
    • Âm hán việt: Trứu
    • Nét bút:ノフフ一一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NSDHE (弓尸木竹水)
    • Bảng mã:U+76B1
    • Tần suất sử dụng:Cao