皇戚 huáng qī
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng thích】

Đọc nhanh: 皇戚 (hoàng thích). Ý nghĩa là: hoàng thích.

Ý Nghĩa của "皇戚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皇戚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoàng thích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇戚

  • volume volume

    - 皇亲国戚 huángqīnguóqī

    - hoàng thân quốc thích

  • volume volume

    - 那门 nàmén 亲戚 qīnqī 常 cháng 来 lái

    - Người họ hàng đó thường đến.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 办 bàn 酒席 jiǔxí 邀请 yāoqǐng 亲戚朋友 qīnqīpéngyou

    - Anh ấy đang mở tiệc mời họ hàng và bạn bè.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 应名儿 yìngmíngér 是 shì 亲戚 qīnqī , 实际上 shíjìshàng 不 bù 大 dà 来往 láiwǎng

    - họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 陆军 lùjūn 海军 hǎijūn 中 zhōng 应当 yīngdāng 有 yǒu 亲属 qīnshǔ , 在 zài 外交部门 wàijiāobùmén 中 zhōng 至少 zhìshǎo 应当 yīngdāng 有 yǒu 一门 yīmén 亲戚 qīnqī

    - Trong quân đội và hải quân, họ nên có người thân, trong bộ ngoại giao ít nhất nên có một người thân.

  • volume volume

    - 仓皇 cānghuáng 逃命 táomìng

    - vội vàng thoát thân

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 呈 chéng 上 shàng 了 le 一道 yīdào 疏 shū

    - Ông ấy dâng lên Hoàng Đế một bản sớ.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 上 shàng 了 le 一道 yīdào 奏本 zòuběn

    - Anh ta dâng một bản tấu chương lên Hoàng đế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+7 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thích , Xúc
    • Nét bút:一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHYMF (戈竹卜一火)
    • Bảng mã:U+621A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao